臣虏 đọc là chén lǔ, nghĩa là nô lệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 臣虏
臣虏 nghĩa là gì?
臣虏 (chén lǔ) nghĩa là nô lệ.
Cách viết 臣虏 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 臣, 虏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.