XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 奴 đọc là nú, nghĩa là nô lệ. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

奴

[nú]

nô lệ

那个时代许多奴隶失去了自由和权利。

nà ge shí dài xǔ duō nú lì shī qù le zì yóu hé quán lì.

Thời đại đó nhiều nô lệ đã mất đi tự do và quyền lợi.

我们不能做金钱的奴隶,要有自己的追求。

wǒ men bù néng zuò jīn qián de nú lì, yào yǒu zì jǐ de zhuī qiú.

Chúng ta không thể làm nô lệ của tiền bạc, phải có ước mơ của riêng mình.

现代人不应当成为智能手机和消费主义的奴隶。

xiàn dài rén bú yīng dāng chéng wéi zhì néng shǒu jī hé xiāo fèi zhǔ yì de nú lì.

Người hiện đại không nên trở thành nô lệ của điện thoại thông minh và chủ nghĩa tiêu dùng.

Hỏi đáp về chữ 奴

奴 nghĩa là gì?

奴 (nú) nghĩa là nô lệ.

Cách viết chữ 奴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 奴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 奴 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 奴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 奴隶 (nú lì) – nô lệ; 农奴 (nóng nú) – nông nô; 冷奴 (lěng nú) – đậu phụ ăn lạnh với nhiều loại phủ (từ mượn tiếng Nhật "hiyayakko"); 匈奴 (xiōng nú) – Hung Nô, một dân tộc ở vùng thảo nguyên phía Đông đã tạo ra một đế c…; 卡奴 (kǎ nú) – nô lệ thẻ tín dụng; 奴仆 (nú pú) – người hầu.