XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舌头 đọc là shé tou, nghĩa là lưỡi; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

舌头【舌頭】

[shé tou] [舌 头]

lưỡi; lượng từ: 个 (gè); lính địch bị bắt để khai thác thông tin

人或动物口腔内的肌性器官;也指俘虏。

吃热汤面时太着急,他不小心烫伤了舌头。

chī rè tāng miàn shí tài zháo jí, tā bù xiǎo xīn tàng shāng le shé tou.

Do vội vàng khi ăn mì nước nóng, anh ấy vô tình làm bỏng lưỡi.

个

吃苹果时要注意,别咬到舌头。

chī píng guǒ shí yào zhù yì, bié yǎo dào shé tou.

Khi ăn táo phải chú ý, đừng cắn vào lưỡi.

Hỏi đáp về từ 舌头

舌头 nghĩa là gì?

舌头 (shé tou) nghĩa là lưỡi; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 舌头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舌, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 舌头?

Thường gặp: 吐舌头 (tǔ shé tou) – thè lưỡi; 嚼舌头 (jiáo shé tóu) – ngồi lê đôi mách; 大舌头 (dà shé tou) – (thông tục) nói ngọng; 烂舌头 (làn shé tóu) – ngồi lê đôi mách; 满嘴跑舌头 (mǎn zuǐ pǎo shé tou) – nói không suy nghĩ.