XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 擒 đọc là qín, nghĩa là bắt giữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 擒

擒 nghĩa là gì?

擒 (qín) nghĩa là bắt giữ.

Cách viết chữ 擒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 擒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 擒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 就擒 (jiù qín) – bị bắt làm tù nhân; 擒获 (qín huò) – bắt giữ; 生擒 (shēng qín) – bắt sống; 擒人节 (qín rén jié) – (hài hước) Ngày lễ Tình nhân, ám chỉ số lượng ngoại tình bị phát hiệ…; 手到擒来 (shǒu dào qín lái) – đưa tay ra nắm lấy (thành ngữ); 擒贼擒王 (qín zéi qín wáng) – đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ (thành ngữ).