XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

索取 đọc là suǒ qǔ, nghĩa là hỏi; yêu cầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

索取

[suǒ qǔ] [索 取]

hỏi; yêu cầu

主动要求别人给出财物或资料

任何单位和个人都不得向学员索取额外费用。

rèn hé dān wèi hé gè rén dōu bù de xiàng xué yuán suǒ qǔ é wài fèi yòng.

Bất kỳ đơn vị hay cá nhân nào đều không được đòi hỏi học viên đóng thêm phụ phí.

大卫,这款地图软件过度索取用户隐私权限,太不合理了。

dà wèi, zhè kuǎn dì tú ruǎn jiàn guò dù suǒ qǔ yòng hù yǐn sī quán xiàn, tài bù hé lǐ le.

Đại Vệ, phần mềm bản đồ này đòi hỏi quá mức quyền riêng tư của người dùng, thật không hợp lý.

Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng

Hỏi đáp về từ 索取

索取 nghĩa là gì?

索取 (suǒ qǔ) nghĩa là hỏi; yêu cầu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 索取 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 索, 取 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.