不假思索
[bù jiǎ sī suǒ] [BẤT 假 思 索]
(thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phát
不用思考就做出反应。
他不假思索地回答了这个问题。
tā bù jiǎ sī suǒ dì huí dá le zhè ge wèn tí.Anh ấy trả lời câu hỏi này mà không cần suy nghĩ.
不假思索 đọc là bù jiǎ sī suǒ, nghĩa là (thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù jiǎ sī suǒ] [BẤT 假 思 索]
(thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phát
不用思考就做出反应。
他不假思索地回答了这个问题。
tā bù jiǎ sī suǒ dì huí dá le zhè ge wèn tí.Anh ấy trả lời câu hỏi này mà không cần suy nghĩ.
不假思索 (bù jiǎ sī suǒ) nghĩa là (thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 不, 假, 思, 索 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.