XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

深思熟虑 đọc là shēn sī shú lǜ, nghĩa là suy nghĩ chín chắn; sau khi cân nhắc kỹ lưỡng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

深思熟虑

[shēn sī shú lǜ] [深 思 熟 虑]

suy nghĩ chín chắn; sau khi cân nhắc kỹ lưỡng

确实,投入越大,越要深思熟虑。你现在最拿不准什么?

què shí, tóu rù yuè dà, yuè yào shēn sī shú lǜ. nǐ xiàn zài zuì ná bù zhǔn shén me?

Đúng vậy, đầu tư càng lớn càng phải suy nghĩ thấu đáo. Giờ em phân vân nhất điều gì?

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底

未经深思熟虑的决定往往容易出错。

wèi jīng shēn sī shú lǜ de jué dìng wǎng wǎng róng yì chū cuò.

Quyết định chưa qua suy nghĩ chín chắn thường dễ mắc sai lầm.

经过深思熟虑,他正式向公司递交了辞呈。

jīng guò shēn sī shú lǜ, tā zhèng shì xiàng gōng sī dì jiāo le cí chéng.

Sau khi suy nghĩ kỹ càng, anh ấy đã chính thức nộp đơn từ chức lên công ty.

Hỏi đáp về từ 深思熟虑

深思熟虑 nghĩa là gì?

深思熟虑 (shēn sī shú lǜ) nghĩa là suy nghĩ chín chắn; sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.

Cách viết 深思熟虑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 深, 思, 熟, 虑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.