XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 揪 đọc là jiū, nghĩa là nắm; chụp. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

揪

[jiū]

1.nắm; chụp; túm chặt và kéo

用手抓住并拉紧或扯住

看到灾区受苦的孩子们,大家的心一下子都被揪紧了。

kàn dào zāi qū shòu kǔ de hái zi men, dà jiā de xīn yí xià zǐ dōu bèi jiū jǐn le.

Nhìn thấy các em nhỏ chịu khổ nơi vùng thiên tai, lòng mọi người như thắt lại.

2.bứt; ngắt; véo

用手指捏住扭转或拔除

爷爷在菜园里揪了几棵杂草。

yé ye zài cài yuán lǐ jiū le jǐ kē zá cǎo.

Ông nội ngắt vài cây cỏ dại trong vườn rau.

Hỏi đáp về chữ 揪

揪 nghĩa là gì?

揪 (jiū) nghĩa là nắm; chụp. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 揪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 揪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 揪 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 揪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 揪住 (jiū zhù) – nắm chặt; 揪出 (jiū chū) – phát hiện; 揪心 (jiū xīn) – nghĩa đen: nắm chặt tim; 揪揪 (jiū jiu) – nhăn nheo; 揪斗 (jiū dòu) – bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách…; 揪痧 (jiū shā) – biện pháp dân gian liên quan đến việc véo lặp đi lặp lại cổ, họng, l….