XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

揪住 đọc là jiū zhù, nghĩa là nắm chặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

揪住

[jiū zhù] [揪 住]

nắm chặt

他紧紧揪住那人的衣领不肯放手。

tā jǐn jǐn jiū zhù nà rén de yī lǐng bù kěn fàng shǒu.

Anh ấy túm chặt lấy cổ áo người đó không chịu thả.

他一把揪住试图逃跑的小偷,并迅速拨打了报警电话。

tā yì bǎ jiū zhù shì tú táo pǎo de xiǎo tōu, bìng xùn sù bō dǎ le bào jǐng diàn huà.

Anh ấy túm chặt lấy tên trộm đang tìm cách bỏ chạy và nhanh chóng gọi điện báo cảnh sát.

Hỏi đáp về từ 揪住

揪住 nghĩa là gì?

揪住 (jiū zhù) nghĩa là nắm chặt.

Cách viết 揪住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 揪, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.