XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 扼 đọc là è, nghĩa là nắm chặt; túm lấy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扼

[è]

nắm chặt; túm lấy; canh giữ

过度依赖算法进行创作,可能会扼杀人类的文学想象力。

guò dù yī lài suàn fǎ jìn xíng chuàng zuò, kě néng huì è shā rén lèi de wén xué xiǎng xiàng lì.

Quá mức ỷ lại vào thuật toán để tiến hành sáng tác có thể sẽ bóp chết trí tưởng tượng văn học của con người.

Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác

报告简明扼要地列出了谈判要点。

bào gào jiǎn míng è yào dì liè chū le tán pàn yào diǎn.

Báo cáo liệt kê các điểm chính của cuộc đàm phán một cách ngắn gọn.

对啊,大家只顾跟风灌水,反而扼杀了真正具有颠覆性的创新。

duì a, dà jiā zhǐ gù gēn fēng guàn shuǐ, fǎn ér è shā le zhēn zhèng jù yǒu diān fù xìng de chuàng xīn.

Đúng thế, mọi người chỉ mải chạy theo phong trào viết bài kém chất lượng, ngược lại bóp chết sự đổi mới mang tính đột phá.

Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học

Hỏi đáp về chữ 扼

扼 nghĩa là gì?

扼 (è) nghĩa là nắm chặt; túm lấy.

Cách viết chữ 扼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 扼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 扼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 扼制 (è zhì) – kiểm soát; 扼守 (è shǒu) – giữ cửa ải; 扼杀 (è shā) – bóp nghẹt; 扼死 (è sǐ) – bóp nghẹt; 扼腕 (è wàn) – vò tay (nghĩa đen là vặn cổ tay); 扼要 (è yào) – đúng trọng điểm.