XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扼杀 đọc là è shā, nghĩa là bóp nghẹt; bóp cổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扼杀

[è shā] [扼 杀]

bóp nghẹt; bóp cổ

过度依赖算法进行创作,可能会扼杀人类的文学想象力。

guò dù yī lài suàn fǎ jìn xíng chuàng zuò, kě néng huì è shā rén lèi de wén xué xiǎng xiàng lì.

Quá mức ỷ lại vào thuật toán để tiến hành sáng tác có thể sẽ bóp chết trí tưởng tượng văn học của con người.

Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác

过于专制的管理方式往往会扼杀团队的创新活力。

guò yú zhuān zhì de guǎn lǐ fāng shì wǎng wǎng huì è shā tuán duì de chuàng xīn huó lì.

Phương thức quản lý quá độc đoán chuyên chế thường sẽ bóp nghẹt sức sống sáng tạo của tập thể.

对啊,大家只顾跟风灌水,反而扼杀了真正具有颠覆性的创新。

duì a, dà jiā zhǐ gù gēn fēng guàn shuǐ, fǎn ér è shā le zhēn zhèng jù yǒu diān fù xìng de chuàng xīn.

Đúng thế, mọi người chỉ mải chạy theo phong trào viết bài kém chất lượng, ngược lại bóp chết sự đổi mới mang tính đột phá.

Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học

Hỏi đáp về từ 扼杀

扼杀 nghĩa là gì?

扼杀 (è shā) nghĩa là bóp nghẹt; bóp cổ.

Cách viết 扼杀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扼, 杀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.