XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自杀 đọc là zì shā, nghĩa là tự giết mình; tự sát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

自杀【自殺】

[zì shā] [自 杀]

1.tự giết mình; tự sát; tự tử

自己结束自己的生命

无论遇到什么困难,都不能轻易选择自杀。

wú lùn yù dào shén me kùn nán, dōu bù néng qīng yì xuǎn zé zì shā.

Dù gặp phải khó khăn gì cũng không được dễ dàng chọn cách tự sát.

2.tự hủy hoại mình, tự chuốc lấy diệt vong

比喻自己害自己或自取毁灭

企业盲目扩大规模无异于自杀。

qǐ yè máng mù kuò dà guī mó wú yì yú zì shā.

Doanh nghiệp mở rộng quy mô một cách mù quáng chẳng khác nào tự sát.

Hỏi đáp về từ 自杀

自杀 nghĩa là gì?

自杀 (zì shā) nghĩa là tự giết mình; tự sát. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 自杀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 杀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自杀?

Thường gặp: 自杀式 (zì shā shì) – tự sát (tấn công); 被自杀 (bèi zì shā) – một cái chết bị cho là tự sát bởi chính quyền; 剖腹自杀 (pōu fù zì shā) – hara-kiri; 畏罪自杀 (wèi zuì zì shā) – tự sát để trốn tránh sự trừng phạt; 自杀式炸弹 (zì shā shì zhà dàn) – một quả bom tự sát; 自杀式爆炸 (zì shā shì bào zhà) – vụ đánh bom tự sát.