屠杀【屠殺】
[tú shā] [屠 杀]
tàn sát; thảm sát
大批残杀人类或动物
战争期间,侵略者对无辜平民进行了残酷的屠杀。
zhàn zhēng qī jiān, qīn lüè zhě duì wú gū píng mín jìn xíng le cán kù de tú shā.Trong chiến tranh, quân xâm lược đã tiến hành cuộc thảm sát tàn khốc đối với dân thường vô tội.
屠杀 đọc là tú shā, nghĩa là tàn sát; thảm sát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tú shā] [屠 杀]
tàn sát; thảm sát
大批残杀人类或动物
战争期间,侵略者对无辜平民进行了残酷的屠杀。
zhàn zhēng qī jiān, qīn lüè zhě duì wú gū píng mín jìn xíng le cán kù de tú shā.Trong chiến tranh, quân xâm lược đã tiến hành cuộc thảm sát tàn khốc đối với dân thường vô tội.
屠杀 (tú shā) nghĩa là tàn sát; thảm sát. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 屠, 杀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大屠杀 (dà tú shā) – thảm sát; 南京大屠杀 (nán jīng dà tú shā) – thảm sát Nam Kinh (1937-38).