XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

屠杀 đọc là tú shā, nghĩa là tàn sát; thảm sát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

屠杀【屠殺】

[tú shā] [屠 杀]

tàn sát; thảm sát

大批残杀人类或动物

战争期间,侵略者对无辜平民进行了残酷的屠杀。

zhàn zhēng qī jiān, qīn lüè zhě duì wú gū píng mín jìn xíng le cán kù de tú shā.

Trong chiến tranh, quân xâm lược đã tiến hành cuộc thảm sát tàn khốc đối với dân thường vô tội.

Hỏi đáp về từ 屠杀

屠杀 nghĩa là gì?

屠杀 (tú shā) nghĩa là tàn sát; thảm sát. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 屠杀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 屠, 杀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 屠杀?

Thường gặp: 大屠杀 (dà tú shā) – thảm sát; 南京大屠杀 (nán jīng dà tú shā) – thảm sát Nam Kinh (1937-38).