XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 屠 đọc là tú, nghĩa là mổ thịt (động vật để làm thực phẩm); tàn sát. Thuộc bộ Thi 尸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

屠

[tú]

mổ thịt (động vật để làm thực phẩm); tàn sát

盗猎分子为了获取象牙而疯狂屠杀大象。

dào liè fēn zǐ wèi le huò qǔ xiàng yá ér fēng kuáng tú shā dà xiàng.

Những kẻ săn trộm điên cuồng tàn sát voi để lấy ngà.

战乱中任何屠杀平民的行为都属于战争罪。

zhàn luàn zhōng rèn hé tú shā píng mín de xíng wéi dōu shǔ yú zhàn zhēng zuì.

Trong chiến tranh, mọi hành vi tàn sát thường dân đều cấu thành tội ác chiến tranh.

战争期间,侵略者对无辜平民进行了残酷的屠杀。

zhàn zhēng qī jiān, qīn lüè zhě duì wú gū píng mín jìn xíng le cán kù de tú shā.

Trong chiến tranh, quân xâm lược đã tiến hành cuộc thảm sát tàn khốc đối với dân thường vô tội.

Hỏi đáp về chữ 屠

屠 nghĩa là gì?

屠 (tú) nghĩa là mổ thịt (động vật để làm thực phẩm); tàn sát.

Cách viết chữ 屠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 屠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 屠 thuộc bộ Thi (尸).

Chữ 屠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 屠杀 (tú shā) – tàn sát; 屠伯 (tú bó) – đồ tể; 屠刀 (tú dāo) – dao mổ; 屠场 (tú chǎng) – lò mổ; 屠城 (tú chéng) – thảm sát toàn bộ người trong thành phố bị chiếm; 屠夫 (tú fū) – người giết mổ.