XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宰割 đọc là zǎi gē, nghĩa là tàn sát; (nghĩa bóng) đàn áp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宰割

[zǎi gē] [宰 割]

tàn sát; (nghĩa bóng) đàn áp; lợi dụng (người khác)

弱小国家必须团结,才不致任人宰割。

ruò xiǎo guó jiā bì xū tuán jié, cái bú zhì rèn rén zǎi gē.

Các nước nhỏ yếu phải đoàn kết lại thì mới không bị người khác chà đạp.

我们必须增强实力,摆脱任人宰割的局面。

wǒ men bì xū zēng qiáng shí lì, bǎi tuō rèn rén zǎi gē de jú miàn.

Chúng ta phải tăng cường thực lực để thoát khỏi tình cảnh bị người khác xâu xé.

面对不公的商业条款,我们绝不能妥协退让、任人宰割。

miàn duì bù gōng de shāng yè tiáo kuǎn, wǒ men jué bù néng tuǒ xié tuì ràng, rèn rén zǎi gē.

Đối mặt với các điều khoản thương mại bất công, chúng ta tuyệt đối không thể thỏa hiệp nhượng bộ, để mặc người khác chà đạp.

Hỏi đáp về từ 宰割

宰割 nghĩa là gì?

宰割 (zǎi gē) nghĩa là tàn sát; (nghĩa bóng) đàn áp.

Cách viết 宰割 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宰, 割 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宰割?

Thường gặp: 任人宰割 (rèn rén zǎi gē) – bị chà đạp (thành ngữ).