XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

任人宰割 đọc là rèn rén zǎi gē, nghĩa là bị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

任人宰割

[rèn rén zǎi gē] [任 NHÂN 宰 割]

bị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng

比喻任凭别人侵略、压迫或任意欺凌。

面对不公的商业条款,我们绝不能妥协退让、任人宰割。

miàn duì bù gōng de shāng yè tiáo kuǎn, wǒ men jué bù néng tuǒ xié tuì ràng, rèn rén zǎi gē.

Đối mặt với các điều khoản thương mại bất công, chúng ta tuyệt đối không thể thỏa hiệp nhượng bộ, để mặc người khác chà đạp.

Hỏi đáp về từ 任人宰割

任人宰割 nghĩa là gì?

任人宰割 (rèn rén zǎi gē) nghĩa là bị chà đạp (thành ngữ); bị lợi dụng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 任人宰割 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 任, 人, 宰, 割 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.