XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

任重道远 đọc là rèn zhòng dào yuǎn, nghĩa là trách nhiệm nặng nề; gánh nặng đường xa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

任重道远【任重道遠】

[rèn zhòng dào yuǎn] [任 重 道 远]

trách nhiệm nặng nề; gánh nặng đường xa

担子很重,路程很远。比喻责任重大。

环境保护事业任重道远,需要大家共同努力。

huán jìng bǎo hù shì yè rèn zhòng dào yuǎn, xū yào dà jiā gòng tóng nǔ lì.

Sự nghiệp bảo vệ môi trường gánh nặng lớn và đường dài, cần mọi người cùng nhau nỗ lực.

Hỏi đáp về từ 任重道远

任重道远 nghĩa là gì?

任重道远 (rèn zhòng dào yuǎn) nghĩa là trách nhiệm nặng nề; gánh nặng đường xa. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 任重道远 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 任, 重, 道, 远 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.