XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

任期 đọc là rèn qī, nghĩa là nhiệm kỳ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

任期

[rèn qī] [任 期]

nhiệm kỳ

担任职务的法定期限

他的任期将在明年结束。

tā de rèn qī jiāng zài míng nián jié shù.

Nhiệm kỳ của anh sẽ kết thúc vào năm tới.

届

聘任期满后双方可协商续签。

pìn rèn qī mǎn hòu shuāng fāng kě xié shāng xù qiān.

Sau khi hết hạn bổ nhiệm, đôi bên có thể thương lượng gia hạn.

任期届满后,他选择退休。

rèn qī jiè mǎn hòu, tā xuǎn zé tuì xiū.

Sau khi hết hạn nhiệm kỳ, ông ấy chọn nghỉ hưu.

这项政策是上任领导在任期内制定的。

zhè xiàng zhèng cè shì shàng rèn lǐng dǎo zài rèn qī nèi zhì dìng de.

Chính sách này do lãnh đạo tiền nhiệm ban hành trong nhiệm kỳ.

Hỏi đáp về từ 任期

任期 nghĩa là gì?

任期 (rèn qī) nghĩa là nhiệm kỳ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 任期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 任, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 任期?

Thường gặp: 总统任期 (zǒng tǒng rèn qī) – nhiệm kỳ tổng thống.