XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

任内 đọc là rèn nèi, nghĩa là nhiệm kỳ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

任内

[rèn nèi] [任 内]

nhiệm kỳ

他任内贪了巨额赈灾款项。

tā rèn nèi tān le jù é zhèn zāi kuǎn xiàng.

Trong nhiệm kỳ, ông ta đã tham nhũng khoản tiền cứu trợ thiên tai khổng lồ.

Hỏi đáp về từ 任内

任内 nghĩa là gì?

任内 (rèn nèi) nghĩa là nhiệm kỳ.

Cách viết 任内 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 任, 内 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.