XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杀戮 đọc là shā lù, nghĩa là tàn sát; thảm sát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

杀戮

[shā lù] [杀 戮]

tàn sát; thảm sát

没错,缺乏良知的程序岂可拥有合法的杀戮裁量权?

méi cuò, quē fá liáng zhī de chéng xù qǐ kě yōng yǒu hé fǎ de shā lù cái liáng quán?

Đúng vậy, quy trình thiếu lương tri lẽ nào được sở hữu quyền tài lượng sát hại mang tính hợp pháp?

Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂

Hỏi đáp về từ 杀戮

杀戮 nghĩa là gì?

杀戮 (shā lù) nghĩa là tàn sát; thảm sát.

Cách viết 杀戮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杀, 戮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.