XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杀手 đọc là shā shǒu, nghĩa là kẻ giết người; sát nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

杀手【殺手】

[shā shǒu] [杀 手]

1.kẻ giết người; sát nhân; sát thủ

受雇或专门从事杀人的人

电影里的那个杀手非常冷酷。

diàn yǐng lǐ de nà ge shā shǒu fēi cháng lěng kù.

Tên sát thủ trong phim vô cùng máu lạnh.

2.mối đe dọa lớn; kẻ hủy diệt (ẩn dụ)

比喻造成严重危害或破坏的事物

高血压被公认为危害人体健康的隐形杀手。

gāo xuè yā bèi gōng rèn wéi wēi hài rén tǐ jiàn kāng de yǐn xíng shā shǒu.

Cao huyết áp được công nhận là kẻ sát nhân vô hình gây hại cho sức khỏe con người.

听你这么说,它真有可能成为未来应对气候灾难的杀手锏。

tīng nǐ zhè me shuō, tā zhēn yǒu kě néng chéng wéi wèi lái yìng duì qì hòu zāi nàn de shā shǒu jiǎn.

Nghe cậu nói như thế, nó thật sự có tiềm năng trở thành con át chủ bài ứng phó thiên tai khí hậu trong tương lai.

Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁

凶残的连环杀手终于落入法网。

xiōng cán de lián huán shā shǒu zhōng yú luò rù fǎ wǎng.

Tên sát nhân hàng loạt tàn bạo cuối cùng đã sa lưới pháp luật.

这么说来,完全剥离人类干预的“杀手机器人”,在责任归咎上确实是一大法律黑洞。

zhè me shuō lái, wán quán bāo lí rén lèi gān yù de“ shā shǒu jī qì rén”, zài zé rèn guī jiù shàng què shí shì yí dà fǎ lǜ hēi dòng.

Nói như vậy thì 'robot sát thủ' bị tước bỏ hoàn toàn sự can thiệp của con người quả thực là một lỗ đen pháp lý lớn trong việc quy trách nhiệm.

Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị

Hỏi đáp về từ 杀手

杀手 nghĩa là gì?

杀手 (shā shǒu) nghĩa là kẻ giết người; sát nhân. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 杀手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杀, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 杀手?

Thường gặp: 杀手锏 (shā shǒu jiǎn) – (bóng) con át chủ bài; 背影杀手 (bèi yǐng shā shǒu) – (tiếng lóng) (thường chỉ phụ nữ) người trông tuyệt đẹp từ phía sau; 连环杀手 (lián huán shā shǒu) – kẻ giết người hàng loạt; 杀手级应用 (shā shǒu jí yìng yòng) – ứng dụng sát thủ, ứng dụng đột phá; 自杀炸弹杀手 (zì shā zhà dàn shā shǒu) – kẻ đánh bom liều chết.