XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杀手锏 đọc là shā shǒu jiǎn, nghĩa là (bóng) con át chủ bài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

杀手锏

[shā shǒu jiǎn] [杀 手 锏]

(bóng) con át chủ bài

听你这么说,它真有可能成为未来应对气候灾难的杀手锏。

tīng nǐ zhè me shuō, tā zhēn yǒu kě néng chéng wéi wèi lái yìng duì qì hòu zāi nàn de shā shǒu jiǎn.

Nghe cậu nói như thế, nó thật sự có tiềm năng trở thành con át chủ bài ứng phó thiên tai khí hậu trong tương lai.

Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁

Hỏi đáp về từ 杀手锏

杀手锏 nghĩa là gì?

杀手锏 (shā shǒu jiǎn) nghĩa là (bóng) con át chủ bài.

Cách viết 杀手锏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杀, 手, 锏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.