XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 锏 đọc là jiǎn, nghĩa là vũ khí cổ giống cây gậy kim loại dài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

锏

[jiǎn]

vũ khí cổ giống cây gậy kim loại dài

听你这么说,它真有可能成为未来应对气候灾难的杀手锏。

tīng nǐ zhè me shuō, tā zhēn yǒu kě néng chéng wéi wèi lái yìng duì qì hòu zāi nàn de shā shǒu jiǎn.

Nghe cậu nói như thế, nó thật sự có tiềm năng trở thành con át chủ bài ứng phó thiên tai khí hậu trong tương lai.

Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁

Hỏi đáp về chữ 锏

锏 nghĩa là gì?

锏 (jiǎn) nghĩa là vũ khí cổ giống cây gậy kim loại dài.

Cách viết chữ 锏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 锏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 锏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 撒手锏 (sā shǒu jiǎn) – (nghĩa bóng) quân át chủ bài; 杀手锏 (shā shǒu jiǎn) – (bóng) con át chủ bài.