XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杀害 đọc là shā hài, nghĩa là sát hại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

杀害【殺害】

[shā hài] [杀 害]

sát hại

用恶劣手段残害致死

那个无辜的商人被残忍地杀害了。

nà ge wú gū de shāng rén bèi cán rěn dì shā hài le.

Thương nhân vô tội đó đã bị sát hại một cách tàn nhẫn.

侵略者凶残地杀害了无辜平民。

qīn lüè zhě xiōng cán dì shā hài le wú gū píng mín.

Kẻ xâm lược tàn bạo sát hại những thường dân vô tội.

Hỏi đáp về từ 杀害

杀害 nghĩa là gì?

杀害 (shā hài) nghĩa là sát hại. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 杀害 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杀, 害 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.