XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 戮 đọc là lù, nghĩa là gọt bằng dao; biến thể cũ của 戮 (lù). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

戮

[lù]

gọt bằng dao; biến thể cũ của 戮 (lù)

没错,缺乏良知的程序岂可拥有合法的杀戮裁量权?

méi cuò, quē fá liáng zhī de chéng xù qǐ kě yōng yǒu hé fǎ de shā lù cái liáng quán?

Đúng vậy, quy trình thiếu lương tri lẽ nào được sở hữu quyền tài lượng sát hại mang tính hợp pháp?

Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂

Hỏi đáp về chữ 戮

戮 nghĩa là gì?

戮 (lù) nghĩa là gọt bằng dao; biến thể cũ của 戮 (lù).

Cách viết chữ 戮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 戮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 戮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 刑戮 (xíng lù) – (văn học) hình phạt thể xác hoặc hành quyết; 夷戮 (yí lù) – thảm sát; 屠戮 (tú lù) – tàn sát; 惨戮 (cǎn lù) – (văn học) tàn sát; 杀戮 (shā lù) – tàn sát; 诛戮 (zhū lù) – xử tử.