惨戮 đọc là cǎn lù, nghĩa là (văn học) tàn sát; giết chóc tàn bạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 惨戮
惨戮 nghĩa là gì?
惨戮 (cǎn lù) nghĩa là (văn học) tàn sát; giết chóc tàn bạo.
Cách viết 惨戮 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 惨, 戮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.