大屠杀
[dà tú shā] [ĐẠI 屠 杀]
thảm sát; tàn sát hàng loạt
大屠杀 đọc là dà tú shā, nghĩa là thảm sát; tàn sát hàng loạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà tú shā] [ĐẠI 屠 杀]
thảm sát; tàn sát hàng loạt
大屠杀 (dà tú shā) nghĩa là thảm sát; tàn sát hàng loạt.
Viết lần lượt từng chữ 大, 屠, 杀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 南京大屠杀 (nán jīng dà tú shā) – thảm sát Nam Kinh (1937-38).