XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扼襟控咽 đọc là è jīn kòng yān, nghĩa là nắm giữ yết hầu (thành ngữ); nghĩa là chiếm giữ cửa ải chiến lược. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 扼襟控咽

扼襟控咽 nghĩa là gì?

扼襟控咽 (è jīn kòng yān) nghĩa là nắm giữ yết hầu (thành ngữ); nghĩa là chiếm giữ cửa ải chiến lược.

Cách viết 扼襟控咽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扼, 襟, 控, 咽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.