XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 襟 đọc là jīn, nghĩa là ve áo; phần vạt chồng của áo truyền thống Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

襟

[jīn]

ve áo; phần vạt chồng của áo truyền thống Trung Quốc; bóng: tấm lòng (nơi chứa đựng cảm xúc)

我明白,但时间上确实捉襟见肘了。

wǒ míng bái, dàn shí jiān shàng què shí zhuō jīn jiàn zhǒu le.

Mình biết, nhưng thời gian quả thực thiếu hụt rồi.

Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗

多读优秀的书籍能够有效开阔我们的视野与胸襟。

duō dú yōu xiù de shū jí néng gòu yǒu xiào kāi kuò wǒ men de shì yě yǔ xiōng jīn.

Đọc nhiều sách hay có thể mở rộng tầm nhìn và tâm hồn của chúng ta một cách hiệu quả.

但你并未消极避责,反而勇于直面并严肃复盘,此番胸襟与笃定弥足珍贵。

dàn nǐ bìng wèi xiāo jí bì zé, fǎn ér yǒng yú zhí miàn bìng yán sù fù pán, cǐ fān xiōng jīn yǔ dǔ dìng mí zú zhēn guì.

Nhưng cậu không hề trốn tránh trách nhiệm một cách tiêu cực, trái lại còn dũng cảm đối diện và nghiêm túc tổng kết lại, tinh thần và sự kiên định này vô cùng đáng quý.

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

Hỏi đáp về chữ 襟

襟 nghĩa là gì?

襟 (jīn) nghĩa là ve áo; phần vạt chồng của áo truyền thống Trung Quốc.

Cách viết chữ 襟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 襟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 襟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 对襟 (duì jīn) – áo kín cúc của Trung Quốc; 开襟 (kāi jīn) – áo kiểu Trung Quốc cài cúc; 胸襟 (xiōng jīn) – ve áo; 衣襟 (yī jīn) – mảnh trước của áo Trung Quốc; 襟兄 (jīn xiōng) – chồng của chị vợ; 襟度 (jīn dù) – rộng lượng.