襟弟 đọc là jīn dì, nghĩa là chồng của em gái vợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 襟弟
襟弟 nghĩa là gì?
襟弟 (jīn dì) nghĩa là chồng của em gái vợ.
Cách viết 襟弟 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 襟, 弟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.