襟怀 đọc là jīn huái, nghĩa là tấm lòng (nơi chứa đựng cảm xúc); tâm trí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 襟怀
襟怀 nghĩa là gì?
襟怀 (jīn huái) nghĩa là tấm lòng (nơi chứa đựng cảm xúc); tâm trí.
Cách viết 襟怀 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 襟, 怀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 襟怀?
Thường gặp: 襟怀坦白 (jīn huái tǎn bái) – cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); 襟怀夷旷 (jīn huái yí kuàng) – tư tưởng rộng rãi.