XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

襟怀坦白 đọc là jīn huái tǎn bái, nghĩa là cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 襟怀坦白

襟怀坦白 nghĩa là gì?

襟怀坦白 (jīn huái tǎn bái) nghĩa là cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì.

Cách viết 襟怀坦白 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 襟, 怀, 坦, 白 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.