襟怀坦白
[jīn huái tǎn bái] [襟 怀 坦 白]
cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì; ngây thơ; chân thành
襟怀坦白 đọc là jīn huái tǎn bái, nghĩa là cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīn huái tǎn bái] [襟 怀 坦 白]
cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì; ngây thơ; chân thành
襟怀坦白 (jīn huái tǎn bái) nghĩa là cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì.
Viết lần lượt từng chữ 襟, 怀, 坦, 白 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.