XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缅怀 đọc là miǎn huái, nghĩa là tưởng niệm; nhớ về. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

缅怀【緬懷】

[miǎn huái] [缅 怀]

tưởng niệm; nhớ về; thương nhớ quá khứ

深情地追念过去的伟业、历史或故人。

每逢清明节,学校都会组织师生缅怀革命先烈。

měi féng qīng míng jié, xué xiào dōu huì zǔ zhī shī shēng miǎn huái gé mìng xiān liè.

Mỗi dịp Tết Thanh Minh, nhà trường đều tổ chức cho thầy trò tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ cách mạng.

Hỏi đáp về từ 缅怀

缅怀 nghĩa là gì?

缅怀 (miǎn huái) nghĩa là tưởng niệm; nhớ về. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 缅怀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 缅, 怀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.