XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 缅 đọc là miǎn, nghĩa là xa; xa xôi. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缅

[miǎn]

xa; xa xôi; chi tiết

全体代表起立,缅怀逝世的杰出学者。

quán tǐ dài biǎo qǐ lì, miǎn huái shì shì de jié chū xué zhě.

Toàn thể đại biểu đứng dậy tưởng niệm học giả kiệt xuất đã khuất.

人们在这里缅怀历史,汲取前行的力量。

rén men zài zhè lǐ miǎn huái lì shǐ, jí qǔ qián xíng de lì liàng.

Mọi người tưởng nhớ lịch sử tại đây để tiếp thêm sức mạnh tiến bước.

每逢清明节,学校都会组织师生缅怀革命先烈。

měi féng qīng míng jié, xué xiào dōu huì zǔ zhī shī shēng miǎn huái gé mìng xiān liè.

Mỗi dịp Tết Thanh Minh, nhà trường đều tổ chức cho thầy trò tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ cách mạng.

Hỏi đáp về chữ 缅

缅 nghĩa là gì?

缅 (miǎn) nghĩa là xa; xa xôi.

Cách viết chữ 缅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 缅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 缅 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 缅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 缅怀 (miǎn huái) – tưởng niệm; 缅元 (miǎn yuán) – kyat, đơn vị tiền tệ của Myanmar; 缅因 (miǎn yīn) – Maine, bang của Mỹ; 缅文 (miǎn wén) – tiếng Miến Điện (ngôn ngữ, đặc biệt là viết); 缅甸 (miǎn diàn) – Myanmar (hoặc Burma); 缅邈 (miǎn miǎo) – xa.