XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遗忘 đọc là yí wàng, nghĩa là quên; không nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó) nữa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

遗忘【遺忘】

[yí wàng] [遗 忘]

quên; không nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó) nữa

忘记;不再存留于记忆中。

随着时间的流逝,很多往事已被遗忘。

suí zhe shí jiān de liú shì, hěn duō wǎng shì yǐ bèi yí wàng.

Theo thời gian trôi qua, nhiều chuyện cũ đã bị quên đi.

sự quên lãng; hiện tượng lãng quên

识记过的内容不能再认或回忆的心理现象。

研究遗忘曲线有助于提高学习效率。

yán jiū yí wàng qū xiàn yǒu zhù yú tí gāo xué xí xiào lǜ.

Nghiên cứu đường cong lãng quên giúp nâng cao hiệu quả học tập.

老师,我认为用户理应有权主张被遗忘权。

lǎo shī, wǒ rèn wéi yòng hù lǐ yīng yǒu quán zhǔ zhāng bèi yí wàng quán.

Thưa thầy, em cho rằng người dùng nên có quyền đòi quyền được lãng quên.

Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng

重要内容请记下来,免得遗忘。

zhòng yào nèi róng qǐng jì xià lái, miǎn de yí wàng.

Nội dung quan trọng hãy ghi lại, để tránh bị quên.

当然会啊。那段时光对我来说太特别了,怎么可能遗忘呢?

dāng rán huì a. nà duàn shí guāng duì wǒ lái shuō tài tè bié le, zěn me kě néng yí wàng ne?

Tất nhiên rồi. Quãng thời gian đó với thầy quá đặc biệt, sao có thể quên được?

Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每

Hỏi đáp về từ 遗忘

遗忘 nghĩa là gì?

遗忘 (yí wàng) nghĩa là quên; không nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó) nữa. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 遗忘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遗, 忘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 遗忘?

Thường gặp: 遗忘症 (yí wàng zhèng) – chứng quên.