XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遗址 đọc là yí zhǐ, nghĩa là di tích; di chỉ lịch sử. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

遗址【遺址】

[yí zhǐ] [遗 址]

di tích; di chỉ lịch sử

古代人类活动或建筑留下的痕迹

考古学家在这片区域发现了古代文明的遗址。

kǎo gǔ xué jiā zài zhè piàn qū yù fā xiàn le gǔ dài wén míng de yí zhǐ.

Các nhà khảo cổ học đã phát hiện di chỉ của văn minh cổ đại tại khu vực này.

距离这么近,列车运行产生的震动,会不会导致这片遗址地层塌陷?

jù lí zhè me jìn, liè chē yùn xíng chǎn shēng de zhèn dòng, huì bu huì dǎo zhì zhè piàn yí zhǐ dì céng tā xiàn?

Khoảng cách gần như vậy, chấn động do tàu chạy tạo ra, liệu có dẫn đến sụt lún địa tầng của khu di chỉ này không?

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

遗址中出土的陶器保存非常完整。

yí zhǐ zhōng chū tǔ de táo qì bǎo cún fēi cháng wán zhěng.

Đồ gốm được khai quật tại di chỉ được bảo tồn rất nguyên vẹn.

至少能大幅减震,从而原貌保存这处遗址,让它继续发挥排水作用。

zhì shǎo néng dà fú jiǎn zhèn, cóng ér yuán mào bǎo cún zhè chù yí zhǐ, ràng tā jì xù fā huī pái shuǐ zuò yòng.

Ít nhất có thể giảm rung chấn đáng kể, từ đó bảo tồn nguyên mạo khu di chỉ này, để nó tiếp tục phát huy tác dụng thoát nước.

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

Hỏi đáp về từ 遗址

遗址 nghĩa là gì?

遗址 (yí zhǐ) nghĩa là di tích; di chỉ lịch sử. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 遗址 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遗, 址 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 遗址?

Thường gặp: 且末遗址 (qiě mò yí zhǐ) – di chỉ Thả Mạt, Nhĩ Cán hoặc Thư Xa, địa điểm khảo cổ ở Châu tự trị…; 半坡遗址 (bàn pō yí zhǐ) – di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đô…; 河姆渡遗址 (hé mǔ dù yí zhǐ) – Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu (Hà Mỗ Độ) gần Ninh Ba 宁波 ở…; 阖闾城遗址 (hé lǘ chéng yí zhǐ) – di chỉ kinh đô của Vua Helu nước Ngô, từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích,….