XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地址 đọc là dì zhǐ, nghĩa là địa chỉ; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

地址

[dì zhǐ] [地 址]

địa chỉ; lượng từ: 个 (gè)

标明地点位置的信息

请把你的详细地址告诉我。

qǐng bǎ nǐ de xiáng xì dì zhǐ gào sù wǒ.

Xin hãy cho tôi biết địa chỉ chi tiết của bạn.

个

当然可以,您写一下她的地址吧。

dāng rán kě yǐ, nín xiě yí xià tā de dì zhǐ ba.

Đương nhiên có thể, bạn viết địa chỉ của cô ấy ra nhé.

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

七点是吗?好的,你的地址在哪儿?

qī diǎn shì ma? hǎo de, nǐ de dì zhǐ zài nǎ r?

Bảy giờ phải không? Được, địa chỉ của bạn ở đâu?

Trong bài: Đặt đồ ăn mang về

好啊,你先在这张纸上写一下地址。

hǎo a, nǐ xiān zài zhè zhāng zhǐ shàng xiě yí xià dì zhǐ.

Được chứ, cậu viết địa chỉ lên tờ giấy này trước đã.

Trong bài: Gửi bưu phẩm tại bưu điện

Hỏi đáp về từ 地址

地址 nghĩa là gì?

地址 (dì zhǐ) nghĩa là địa chỉ; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 地址 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 址 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地址?

Thường gặp: 栈地址 (zhàn dì zhǐ) – địa chỉ ngăn xếp (tin học); 办公地址 (bàn gōng dì zhǐ) – địa chỉ kinh doanh; 回信地址 (huí xìn dì zhǐ) – địa chỉ hồi âm; 多站地址 (duō zhàn dì zhǐ) – địa chỉ multicast; 家庭地址 (jiā tíng dì zhǐ) – địa chỉ nhà; 广播地址 (guǎng bō dì zhǐ) – địa chỉ quảng bá.