XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 址 đọc là zhǐ, nghĩa là nền móng; địa chỉ. Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

址

[zhǐ]

nền móng; địa chỉ; địa điểm (như trong 地址)

当然可以,您写一下她的地址吧。

dāng rán kě yǐ, nín xiě yí xià tā de dì zhǐ ba.

Đương nhiên có thể, bạn viết địa chỉ của cô ấy ra nhé.

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

点击这个网址就可以打开网页。

diǎn jī zhè ge wǎng zhǐ jiù kě yǐ dǎ kāi wǎng yè.

Nhấp vào địa chỉ web này là có thể mở trang web.

七点是吗?好的,你的地址在哪儿?

qī diǎn shì ma? hǎo de, nǐ de dì zhǐ zài nǎ r?

Bảy giờ phải không? Được, địa chỉ của bạn ở đâu?

Trong bài: Đặt đồ ăn mang về

Hỏi đáp về chữ 址

址 nghĩa là gì?

址 (zhǐ) nghĩa là nền móng; địa chỉ.

Cách viết chữ 址 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 址 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 址 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 址 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 地址 (dì zhǐ) – địa chỉ; 网址 (wǎng zhǐ) – địa chỉ trang web; 住址 (zhù zhǐ) – địa chỉ; 遗址 (yí zhǐ) – di tích; 厂址 (chǎng zhǐ) – địa điểm nhà máy; 原址 (yuán zhǐ) – vị trí gốc.