XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基址 đọc là jī zhǐ, nghĩa là nền móng; nền tảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

基址

[jī zhǐ] [基 址]

nền móng; nền tảng; cơ sở

你的意思是,让观众戴上虚拟现实设备,在真实的残破基址上看到叠合的盛景?

nǐ de yì sī shì, ràng guān zhòng dài shàng xū nǐ xiàn shí shè bèi, zài zhēn shí de cán pò jī zhǐ shàng kàn dào dié hé de shèng jǐng?

Ý của cậu là để khách tham quan đeo thiết bị thực tế ảo, nhìn thấy khung cảnh thịnh trị trùng khớp xếp chồng trên nền phế tích sụp đổ có thật?

Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…

Hỏi đáp về từ 基址

基址 nghĩa là gì?

基址 (jī zhǐ) nghĩa là nền móng; nền tảng.

Cách viết 基址 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 址 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.