XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

住址 đọc là zhù zhǐ, nghĩa là địa chỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

住址

[zhù zhǐ] [住 址]

địa chỉ

个人长期居住的地址

请在表格上填写您的真实姓名、联系电话以及家庭住址。

qǐng zài biǎo gé shàng tián xiě nín de zhēn shí xìng míng, lián xì diàn huà yǐ jí jiā tíng zhù zhǐ.

Vui lòng điền họ tên thật, số điện thoại liên lạc và địa chỉ nhà của bạn vào tờ khai.

请如实填写家庭住址和联系方式。

qǐng rú shí tián xiě jiā tíng zhù zhǐ hé lián xì fāng shì.

Xin vui lòng điền địa chỉ nhà và phương thức liên hệ một cách trung thực.

Hỏi đáp về từ 住址

住址 nghĩa là gì?

住址 (zhù zhǐ) nghĩa là địa chỉ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 住址 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 住, 址 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.