XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

关怀 đọc là guān huái, nghĩa là chăm sóc; ân cần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

关怀

[guān huái] [关 怀]

chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm

关心爱护,表示关切

领导的关怀让大家感到非常温暖。

lǐng dǎo de guān huái ràng dà jiā gǎn dào fēi cháng wēn nuǎn.

Sự quan tâm chăm sóc của lãnh đạo khiến mọi người cảm thấy rất ấm áp.

sự chăm sóc, quan tâm

指关心照顾的心意

感谢公司给予员工的深切关怀。

gǎn xiè gōng sī jǐ yǔ yuán gōng de shēn qiè guān huái.

Cảm ơn công ty đã dành cho nhân viên sự quan tâm sâu sắc.

确实,有些临终关怀和痛苦抚慰,机器根本无法给予。

què shí, yǒu xiē lín zhōng guān huái hé tòng kǔ fǔ wèi, jī qì gēn běn wú fǎ jǐ yǔ.

Thật vậy, một số dịch vụ chăm sóc cuối đời và xoa dịu đau đớn, máy móc căn bản không thể trao tặng.

Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免

听您这么说,我觉得改造不能完全商业化,得讲人文关怀。

tīng nín zhè me shuō, wǒ jué de gǎi zào bù néng wán quán shāng yè huà, de jiǎng rén wén guān huái.

Nghe thầy nói vậy, em cảm thấy cải tạo không thể thương mại hóa hoàn toàn, cần phải chú trọng sự quan tâm nhân văn.

Trong bài: Đánh giá mặt trái của quá trình đô thị hoá nhanh

比如在制定惩罚标准时留有申诉余地,这就是一种人文关怀。

bǐ rú zài zhì dìng chéng fá biāo zhǔn shí liú yǒu shēn sù yú dì, zhè jiù shì yì zhǒng rén wén guān huái.

Ví dụ khi đặt ra tiêu chuẩn xử phạt nên để lại dư địa khiếu nại, đó chính là một kiểu quan tâm nhân văn.

Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp

Hỏi đáp về từ 关怀

关怀 nghĩa là gì?

关怀 (guān huái) nghĩa là chăm sóc; ân cần. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 关怀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 关, 怀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 关怀?

Thường gặp: 临终关怀 (lín zhōng guān huái) – chăm sóc cuối đời; 关怀备至 (guān huái bèi zhì) – chăm sóc hết mực (thành ngữ); 社会关怀 (shè huì guān huái) – chăm sóc xã hội; 过度关怀 (guò dù guān huái) – ám ảnh.