关怀备至
[guān huái bèi zhì] [关 怀 备 至]
chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể
继母对他视如己出,关怀备至。
jì mǔ duì tā shì rú jǐ chū, guān huái bèi zhì.Mẹ kế xem cậu như con ruột, chăm sóc hết mực.
关怀备至 đọc là guān huái bèi zhì, nghĩa là chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guān huái bèi zhì] [关 怀 备 至]
chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể
继母对他视如己出,关怀备至。
jì mǔ duì tā shì rú jǐ chū, guān huái bèi zhì.Mẹ kế xem cậu như con ruột, chăm sóc hết mực.
关怀备至 (guān huái bèi zhì) nghĩa là chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể.
Viết lần lượt từng chữ 关, 怀, 备, 至 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.