XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开襟 đọc là kāi jīn, nghĩa là áo kiểu Trung Quốc cài cúc; mở cúc (cho mát). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 开襟

开襟 nghĩa là gì?

开襟 (kāi jīn) nghĩa là áo kiểu Trung Quốc cài cúc; mở cúc (cho mát).

Cách viết 开襟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 襟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开襟?

Thường gặp: 开襟衫 (kāi jīn shān) – áo cardigan.