揪斗
[jiū dòu] [揪 斗]
bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa)
揪斗 đọc là jiū dòu, nghĩa là bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiū dòu] [揪 斗]
bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa)
揪斗 (jiū dòu) nghĩa là bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa).
Viết lần lượt từng chữ 揪, 斗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.