揪心 đọc là jiū xīn, nghĩa là nghĩa đen: nắm chặt tim; lo lắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 揪心
揪心 nghĩa là gì?
揪心 (jiū xīn) nghĩa là nghĩa đen: nắm chặt tim; lo lắng.
Cách viết 揪心 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 揪, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 揪心?
Thường gặp: 揪心扒肝 (jiū xīn bā gān) – (thành ngữ) cực kỳ lo lắng; 揪心揪肺 (jiū xīn jiū fèi) – đau thấu tâm can.