XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 扳 đọc là bān, nghĩa là kéo; xoay (gì đó). Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

扳

[bān]

1.kéo; xoay (gì đó); xoay chuyển (tình thế)

扭动;使物体改变位置或方向

他用力扳动机器的开关。

tā yòng lì bān dòng jī qì de kāi guān.

Anh ấy dùng lực gạt công tắc của máy móc.

2.gập (ngón tay để đếm)

弯曲手指计算数目

孩子扳着手指头认真地数数。

hái zi bān zhuó shǒu zhǐ tou rèn zhēn dì shuò shuò.

Đứa trẻ gập ngón tay chăm chú đếm số.

3.hạ bệ; lật đổ (đối thủ, quyền thế)

推翻或打倒对手、有权势者

他们收集了大量证据试图扳倒对手。

tā men shōu jí le dà liàng zhèng jù shì tú bān dǎo duì shǒu.

Họ thu thập lượng lớn bằng chứng nhằm hạ bệ đối thủ.

Hỏi đáp về chữ 扳

扳 nghĩa là gì?

扳 (bān) nghĩa là kéo; xoay (gì đó). Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 扳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 扳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 扳 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 扳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 扳价 (bān jià) – đòi giá cao; 扳动 (bān dòng) – kéo ra; 扳回 (bān huí) – kéo lại; 扳子 (bān zi) – cờ lê; 扳平 (bān píng) – cân bằng; 扳手 (bān shǒu) – cờ lê.