扳回
[bān huí] [扳 回]
kéo lại; khôi phục (thể diện, v.v.); phục hồi từ (tình huống bất lợi)
扳回 đọc là bān huí, nghĩa là kéo lại; khôi phục (thể diện, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bān huí] [扳 回]
kéo lại; khôi phục (thể diện, v.v.); phục hồi từ (tình huống bất lợi)
扳回 (bān huí) nghĩa là kéo lại; khôi phục (thể diện, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 扳, 回 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 扳回一城 (bān huí yī chéng) – gỡ lại một phần đã mất (trong cuộc thi đấu).