XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扳回 đọc là bān huí, nghĩa là kéo lại; khôi phục (thể diện, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 扳回

扳回 nghĩa là gì?

扳回 (bān huí) nghĩa là kéo lại; khôi phục (thể diện, v.v.).

Cách viết 扳回 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扳, 回 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扳回?

Thường gặp: 扳回一城 (bān huí yī chéng) – gỡ lại một phần đã mất (trong cuộc thi đấu).