XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

返回 đọc là fǎn huí, nghĩa là trở về; quay lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

返回

[fǎn huí] [返 回]

trở về; quay lại

回到原来的地方或某种状态。

飞机将在十分钟后返回机场。

fēi jī jiāng zài shí fēn zhōng hòu fǎn huí jī chǎng.

Máy bay sẽ quay trở về sân bay sau mười phút nữa.

太好了,那你现在快返回购票页面重新支付吧。

tài hǎo le, nà nǐ xiàn zài kuài fǎn huí gòu piào yè miàn chóng xīn zhī fù ba.

Tốt quá, vậy bây giờ cậu mau quay lại trang mua vé thanh toán lại đi.

Trong bài: Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过

新一代载人飞船顺利返回地面。

xīn yí dài zǎi rén fēi chuán shùn lì fǎn huí dì miàn.

Tàu vũ trụ có người lái thế hệ mới đã quay trở lại mặt đất an toàn.

Hỏi đáp về từ 返回

返回 nghĩa là gì?

返回 (fǎn huí) nghĩa là trở về; quay lại. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 返回 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 返, 回 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.