XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

来回 đọc là lái huí, nghĩa là thực hiện một chuyến đi khứ hồi; hành trình khứ hồi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

来回

[lái huí] [来 回]

thực hiện một chuyến đi khứ hồi; hành trình khứ hồi; qua lại

往返一次或反复往来

我今天在两家分公司之间走了一趟来回。

wǒ jīn tiān zài liǎng jiā fēn gōng sī zhī jiān zǒu le yí tàng lái huí.

Hôm nay tôi đã đi một chuyến khứ hồi giữa hai công ty chi nhánh.

太好了,听说每周都有人来回收处理。

tài hǎo le, tīng shuō měi zhōu dōu yǒu rén lái huí shōu chǔ lǐ.

Tốt quá, nghe nói mỗi tuần đều có người đến thu gom xử lý.

Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…

钟摆在墙上来回不停地摆动。

zhōng bǎi zài qiáng shàng lái huí bù tíng dì bǎi dòng.

Con lắc đồng hồ đung đưa không ngừng trên tường.

这个思路很好,也能减少来回切换的时间。

zhè ge sī lù hěn hǎo, yě néng jiǎn shǎo lái huí qiè huàn de shí jiān.

Hướng suy nghĩ này rất tốt, còn giảm được thời gian chuyển qua chuyển lại.

Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而

Hỏi đáp về từ 来回

来回 nghĩa là gì?

来回 (lái huí) nghĩa là thực hiện một chuyến đi khứ hồi; hành trình khứ hồi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 来回 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 来, 回 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 来回?

Thường gặp: 打来回 (dǎ lái huí) – đi vòng lại; 走来回 (zǒu lái huí) – thực hiện một chuyến đi khứ hồi; 来回来去 (lái huí lái qù) – lặp đi lặp lại; 来回来去地 (lái huí lái qù de) – tới lui không ngừng.