XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

单程 đọc là dān chéng, nghĩa là một chiều (vé). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

单程

[dān chéng] [单 程]

một chiều (vé)

可是郊区单程四十分钟,每天往返交通费就要十五块,一个月可不少。

kě shì jiāo qū dān chéng sì shí fēn zhōng, měi tiān wǎng fǎn jiāo tōng fèi jiù yào shí wǔ kuài, yí gè yuè kě bù shǎo.

Nhưng ngoại ô một chiều bốn mươi phút, mỗi ngày tiền đi lại hai chiều phải mười lăm tệ, một tháng không ít đâu.

Trong bài: Chọn nhà hay chọn vị trí · 宁可…也不…

火车票买来回的通常会比单程便宜一些。

huǒ chē piào mǎi lái huí de tōng cháng huì bǐ dān chéng pián yi yì xiē.

Vé tàu mua khứ hồi thường sẽ rẻ hơn vé một chiều một chút.

Hỏi đáp về từ 单程

单程 nghĩa là gì?

单程 (dān chéng) nghĩa là một chiều (vé).

Cách viết 单程 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 单, 程 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.